Giá vàng hôm nay – Biểu đồ giá vàng SJC, PNJ, DOJI,…

Cập nhật lúc 01:16:35 17/03/2026

Giá vàng Miếng

Khu vực Loại vàng Mua vào (1 chỉ) Bán ra (1 chỉ) Biến động
Hồ Chí Minh
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 18.010.000 đ 18,01tr 18.310.000 đ 18,31tr 0
Hồ Chí Minh
Vàng SJC 5 chỉ 18.010.000 đ 18,01tr 18.312.000 đ 18,31tr 0
Hồ Chí Minh
Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 18.010.000 đ 18,01tr 18.313.000 đ 18,31tr 0
Miền Bắc
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 18.010.000 đ 18,01tr 18.310.000 đ 18,31tr 0
Hạ Long
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 18.010.000 đ 18,01tr 18.310.000 đ 18,31tr 0
Hải Phòng
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 18.010.000 đ 18,01tr 18.310.000 đ 18,31tr 0
Miền Trung
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 18.010.000 đ 18,01tr 18.310.000 đ 18,31tr 0
Huế
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 18.010.000 đ 18,01tr 18.310.000 đ 18,31tr 0
Quảng Ngãi
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 18.010.000 đ 18,01tr 18.310.000 đ 18,31tr 0
Nha Trang
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 18.010.000 đ 18,01tr 18.310.000 đ 18,31tr 0
Biên Hòa
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 18.010.000 đ 18,01tr 18.310.000 đ 18,31tr 0
Miền Tây
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 18.010.000 đ 18,01tr 18.310.000 đ 18,31tr 0
Bạc Liêu
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 18.010.000 đ 18,01tr 18.310.000 đ 18,31tr 0
Cà Mau
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 18.010.000 đ 18,01tr 18.310.000 đ 18,31tr 0

Giá vàng Nhẫn

Khu vực: Hồ Chí Minh
Khu vực Loại vàng Mua vào (1 chỉ) Bán ra (1 chỉ) Biến động
Hồ Chí Minh
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 17.980.000 đ 17,98tr 18.280.000 đ 18,28tr 0
Hồ Chí Minh
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 17.980.000 đ 17,98tr 18.290.000 đ 18,29tr 0
Hồ Chí Minh
Nữ trang 99,99% 17.780.000 đ 17,78tr 18.130.000 đ 18,13tr 0
Hồ Chí Minh
Nữ trang 99% 17.300.495 đ 17,30tr 17.950.495 đ 17,95tr 0
Hồ Chí Minh
Nữ trang 75% 12.723.859 đ 12,72tr 13.613.859 đ 13,61tr 0
Hồ Chí Minh
Nữ trang 68% 11.454.632 đ 11,45tr 12.344.632 đ 12,34tr 0
Hồ Chí Minh
Nữ trang 61% 10.185.406 đ 10,19tr 11.075.406 đ 11,08tr 0
Hồ Chí Minh
Nữ trang 58,3% 9.695.847 đ 9,70tr 10.585.847 đ 10,59tr 0
Hồ Chí Minh
Nữ trang 41,7% 6.685.966 đ 6,69tr 7.575.966 đ 7,58tr 0

Biểu đồ giá vàng miếng SJC trong 1 tháng qua

Biểu đồ giá vàng SJC 1 tháng qua

Biểu đồ giá vàng SJC 1 tháng qua (triệu đồng/chỉ)

— Mua vào — Bán ra
Tháng 10 Tháng 11 Tháng 1
Cao nhất -
Thấp nhất -
Trung bình -
Biến động -

So sánh giá vàng theo khu vực

TP. Hồ Chí Minh

Thương hiệu Mua vào Bán ra
SJC
18.010.000 đ 18.310.000 đ
PNJ
18.010.000 đ 18.310.000 đ
DOJI
18.010.000 đ 18.310.000 đ
Bảo Tín Mạnh Hải
17.960.000 đ 18.260.000 đ
Phú Quý
18.010.000 đ 18.310.000 đ

Hà Nội

Thương hiệu Mua vào Bán ra
PNJ
18.010.000 đ 18.310.000 đ
DOJI
18.010.000 đ 18.310.000 đ
Bảo Tín Minh Châu
18.010.000 đ 18.310.000 đ
Bảo Tín Mạnh Hải
17.960.000 đ 18.260.000 đ
Phú Quý
18.010.000 đ 18.310.000 đ

Đà Nẵng

Thương hiệu Mua vào Bán ra
PNJ
18.010.000 đ 18.310.000 đ
DOJI
18.010.000 đ 18.310.000 đ

Cần Thơ / Miền Tây

Thương hiệu Mua vào Bán ra
PNJ
18.010.000 đ 18.310.000 đ
Ngọc Thẩm
17.200.000 đ 17.600.000 đ

Tây Nguyên

Thương hiệu Mua vào Bán ra
PNJ
18.010.000 đ 18.310.000 đ

Đông Nam Bộ

Thương hiệu Mua vào Bán ra
PNJ
18.010.000 đ 18.310.000 đ
Ngọc Thẩm
17.200.000 đ 17.600.000 đ

Ghi chú: Màu xanh ở cột "Mua vào" = giá mua cao nhất (có lợi khi bán). Màu xanh ở cột "Bán ra" = giá bán thấp nhất (có lợi khi mua).

Chia sẻ kinh nghiệm cá nhân của GiavangAz khi đi mua vàng tích trữ hoặc trang sức:

Vàng có giá trị rất lớn, nên khi đi mua vàng bạn cũng cần phải hiểu rõ những vấn đề như sau:

  • Thứ nhất: Hiểu rõ về tuổi vàng. Tuổi vàng được quy định như sau: Vàng 18K (75%) thường được gọi là vàng 7 tuổi rưỡi. Các người bán vàng không uy tín thường lợi dụng sự thiếu hiểu biết của người mua để đánh lừa. Trong đó, họ sẽ nói rằng vàng 18K là vàng 7 tuổi và đưa cho bạn loại vàng 70% nhưng thực tế, vàng 18K phải đủ 75%.
  • Thứ hai: Lựa chọn địa điểm uy tín để mua vàng. Mức giá vàng trên thị trường đều được niêm yết rõ ràng nên sẽ không có trường hợp giá vàng đột nhiên thấp hơn hay cao hơn ở bất kỳ cửa hàng nào. Bạn nên đến những địa điểm uy tín, tên tuổi như PNJ, Doji, SJC hay Phú Quý để đảm bảo chất lượng vàng mình mua. Đối với vàng tây, cách thức sử dụng và bảo quản cũng đơn giản. Nếu bạn sử dụng một thời gian thấy vàng bị ngả màu thì có thể tự vệ sinh ở nhà theo cách thức dùng 10 phần nước với 1 phần dung dịch xà phòng rồi thả vàng vào, vàng sẽ sáng hơn. Nhưng tốt nhất vẫn nên ra tiệm vàng để đánh bóng mới. Bạn cũng nên nhớ, quá trình này sẽ làm hao mòn vàng, khoảng 0,3%.
  • Thứ ba: Nếu mục đích mua vàng để tích trữ không quan tâm về giá nên lựa loại vàng ít biến động giá trên thị trường. Nếu mua vàng để kinh doanh thì nên chọn mã vàng có đột biến cao trên thị trường. Trường hợp quý khách muốn mua vàng để làm trang sức đeo thì nên chọn loại vàng cứng cáp, không quá mỏng tránh tình trạng đứt, gẫy.
  • Thứ tư: Tình hình biến động giá vàng rất phức tạp theo thị trường thế giới và thị trường trong nước khác nhau. Vì vậy giá vàng thế giới và giá vàng trong nước cũng khác nhau ở cùng 1 thời điểm. Có khi chênh lệch nhau vài triệu đồng/lượng. Nên Quý khách muốn đầu tư vàng cần thận trọng, theo dõi thường xuyên tình hình thị trường kinh tế thế giới, hoặc tình hình có ảnh hưởng tới nền kinh tế nước ngoài. Ngoài ra cũng cần theo dõi thời gian mua bán vàng trong thị trường trong nước. Khi đó Quý anh chị mới có những quyết định đúng đắn khi mua tích trữ hoặc bán ra để chốt lời.

Trên đây là những kinh nghiệm cá nhân của GiavangAZ chia sẻ. Nếu có sai sót mong được sự góp ý của Quý khách. Cảm ơn quý khách đang quan tâm theo dõi GiavangAz.

Cách tính tuổi của giá vàng và Quy đổi các đơn vị vàng

Vàng tây là hợp kim giữa vàng và một số kim loại màu khác. Tùy theo hàm lượng vàng mà sẽ chia ra nhiều loại vàng khác nhau như: Vàng 9K, Vàng 10K, Vàng 14K, Vàng 18K.

Cách tính hàm lượng vàng: Lấy số K chia cho 24, sẽ ra hàm lượng vàng và đó cũng là tuổi vàng.

Ví dụ: Vàng 18K => Hàm lượng vàng là 18/24=0.75 => Tuổi vàng là 7,5 (vàng 7 tuổi rưỡi).

Bảng sau sẽ cho bạn hiểu rõ hơn về hàm lượng của các loại vàng tây:

Dấu hiệu Karat Hàm lượng vàng (%)
18K 75
14K 58,33
10K 41,67
9K 37,5

Tại Việt Nam, vàng 24K,18K thường dùng trong làm trang sức vì vàng này có thể được chế tác theo hình dáng, màu sắc mà bạn mong muốn.

Cách tính quy đổi giá vàng theo chuẩn quốc tế Ounce, g, kg như thế nào ?

Theo quy chuẩn của quốc tế quy đổi giá vàng ounce theo gam và chỉ như sau:

  • 1 ounce = 31.103476 gram
  • 1 chỉ vàng = 3.75 g
  • 1 lượng vàng = 37.5 g
  • 1 ounce = 8,29426 Chỉ vàng
  • 1 ounce = 0.829426 lượng

Khi nhìn vào bảng quy đổi giá vàng của thế giới sang USD quý khách lưu ý đó là tính theo đơn vị Ounce không phải tính theo chỉ nên sẽ có sự chênh lệch về giá trị.