Giá Vàng PNJ TP.HCM
Mua: 5,360,000 VNĐ
Bán: 5,470,000 VNĐ
Giá Vàng SJC Hà Nội
Mua: 6,790,000 VND 5k
Bán: 6,862,000 VND 5k
Giá USD Trong Nước
Mua: 23,080 VND
Bán: 23,390 VND

Bảng giá cập nhật mới nhất ngày 27-06-2022

Đơn vị: đồng/chỉMuaBán
DOJI HN 6,775,000 6,855,000
DOJI SG 6,780,000 6,855,000
Nữ trang 24K 99% 5,251,200 10k 5,381,200 10k
Nữ trang 24K 99,99% 5,365,000 10k 5,435,000 10k
Phú Qúy SJC 6,785,000 6,855,000
PNJ HN 0 5,360,000
PNJ TP.HCM 5,360,000 5,470,000
SJC Biên Hòa 6,790,000 5k 6,860,000 5k
SJC Bình Phước 6,788,000 5k 6,862,000 5k
SJC Cà Mau 6,790,000 5k 6,862,000 5k
SJC Hà Nội 6,790,000 5k 6,862,000 5k
SJC Huế 6,787,000 5k 6,863,000 5k
SJC Long Xuyên 6,792,000 5k 6,865,000 5k
SJC Miền Tây 6,790,000 5k 6,860,000 5k
SJC Nha Trang 6,790,000 5k 6,862,000 5k
SJC Quãng Ngãi 6,790,000 5k 6,860,000 5k
SJC TP HCM 6,790,000 5k 6,860,000 5k
SJC Đà Nẵng 6,790,000 5k 6,862,000 5k
TPHCM 10K 2,081,600 4k 2,281,600 4k
TPHCM 14K 2,983,900 6k 3,183,900 6k
TPHCM 18K 3,891,700 8k 4,091,700 8k
TPHCM SJC 1C 2C 5C 5,380,000 10k 5,475,000 10k
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 5,380,000 10k 5,485,000 10k
VIETINBANK GOLD 6,780,000 6,862,000
Cập nhật bởi giavangaz.com nếu có sai sót vui lòng liên hệ: giavangaz.com@gmail.com
Tăng giảm so sánh với ngày trước đó

Tỷ giá Vàng/USD Online

Tỷ giá USD/VND Online

Giá vàng thế giới trực tiếp

Chia sẻ kinh nghiệm cá nhân của GiavangAz khi đi mua vàng tích trữ hoặc trang sức:

Vàng có giá trị rất lớn, nên khi đi mua vàng bạn cũng cần phải hiểu rõ những vấn đề như sau:

  • Thứ nhất: Hiểu rõ về tuổi vàng. Tuổi vàng được quy định như sau: Vàng 18K (75%) thường được gọi là vàng 7 tuổi rưỡi. Các người bán vàng không uy tín thường lợi dụng sự thiếu hiểu biết của người mua để đánh lừa. Trong đó, họ sẽ nói rằng vàng 18K là vàng 7 tuổi và đưa cho bạn loại vàng 70% nhưng thực tế, vàng 18K phải đủ 75%.
  • Thứ hai: Lựa chọn địa điểm uy tín để mua vàng. Mức giá vàng trên thị trường đều được niêm yết rõ ràng nên sẽ không có trường hợp giá vàng đột nhiên thấp hơn hay cao hơn ở bất kỳ cửa hàng nào. Bạn nên đến những địa điểm uy tín, tên tuổi như PNJ, Doji, SJC hay Phú Quý để đảm bảo chất lượng vàng mình mua. Đối với vàng tây, cách thức sử dụng và bảo quản cũng đơn giản. Nếu bạn sử dụng một thời gian thấy vàng bị ngả màu thì có thể tự vệ sinh ở nhà theo cách thức dùng 10 phần nước với 1 phần dung dịch xà phòng rồi thả vàng vào, vàng sẽ sáng hơn. Nhưng tốt nhất vẫn nên ra tiệm vàng để đánh bóng mới. Bạn cũng nên nhớ, quá trình này sẽ làm hao mòn vàng, khoảng 0,3%.
  • Thứ ba: Nếu mục đích mua vàng để tích trữ không quan tâm về giá nên lựa loại vàng ít biến động giá trên thị trường. Nếu mua vàng để kinh doanh thì nên chọn mã vàng có đột biến cao trên thị trường. Trường hợp quý khách muốn mua vàng để làm trang sức đeo thì nên chọn loại vàng cứng cáp, không quá mỏng tránh tình trạng đứt, gẫy.
  • Thứ tư: Tình hình biến động giá vàng rất phức tạp theo thị trường thế giới và thị trường trong nước khác nhau. Vì vậy giá vàng thế giới và giá vàng trong nước cũng khác nhau ở cùng 1 thời điểm. Có khi chênh lệch nhau vài triệu đồng/lượng. Nên Quý khách muốn đầu tư vàng cần thận trọng, theo dõi thường xuyên tình hình thị trường kinh tế thế giới, hoặc tình hình có ảnh hưởng tới nền kinh tế nước ngoài. Ngoài ra cũng cần theo dõi thời gian mua bán vàng trong thị trường trong nước. Khi đó Quý anh chị mới có những quyết định đúng đắn khi mua tích trữ hoặc bán ra để chốt lời.

Trên đây là những kinh nghiệm cá nhân của GiavangAZ chia sẻ. Nếu có sai sót mong được sự góp ý của Quý khách. Cảm ơn quý khách đang quan tâm theo dõi GiavangAz.

Cách tính tuổi của giá vàng và Quy đổi các đơn vị vàng

Vàng tây là hợp kim giữa vàng và một số kim loại màu khác. Tùy theo hàm lượng vàng mà sẽ chia ra nhiều loại vàng khác nhau như: Vàng 9K, Vàng 10K, Vàng 14K, Vàng 18K.

Cách tính hàm lượng vàng: Lấy số K chia cho 24, sẽ ra hàm lượng vàng và đó cũng là tuổi vàng.

Ví dụ: Vàng 18K => Hàm lượng vàng là 18/24=0.75 => Tuổi vàng là 7,5 (vàng 7 tuổi rưỡi).

Bảng sau sẽ cho bạn hiểu rõ hơn về hàm lượng của các loại vàng tây:
Dấu hiệu KaratHàm lượng vàng (%)
18K75
14K58,33
10K41,67
9K37,5
Tại Việt Nam, vàng 24K,18K thường dùng trong làm trang sức vì vàng này có thể được chế tác theo hình dáng, màu sắc mà bạn mong muốn.

Cách tính quy đổi giá vàng theo chuẩn quốc tế Ounce, g, kg như thế nào ?

Theo quy chuẩn của quốc tế quy đổi giá vàng ounce theo gam và chỉ như sau:
  • 1 ounce = 31.103476 gram
  • 1 chỉ vàng = 3.75 g
  • 1 lượng vàng = 37.5 g
  • 1 ounce = 8,29426 Chỉ vàng
  • 1 ounce = 0.829426 lượng

Khi nhìn vào bảng quy đổi giá vàng của thế giới sang USD quý khách lưu ý đó là tính theo đơn vị Ounce không phải tính theo chỉ nên sẽ có sự chênh lệch về giá trị.

Tỷ giá Ngoại Tệ

Đơn vị VNDMuaBán
USD 23,080 23,390
THB 580 669
SGD 16,357 17,055
SEK 0 2,348
RUB 0 538
NOK 0 2,410
MYR 0 5,348
KWD 0 78,804
KRW 16 19
JPY 168 177
INR 0 308
HKD 2,887 3,010
GBP 27,815 29,002
EUR 23,933 25,273
DKK 0 3,365
CHF 23,673 24,683
CAD 17,557 18,306
AUD 15,701 16,370

giavangaz.com CUNG CẤP THÔNG TIN VỀ